Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự biến thái, sự biến hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transformation, such as one performed by magic.
- Sự thay đổi lớn, sự lột xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noticeable change in character, appearance, function, or condition.
- Sự biến đổi mô, sự thoái hóa môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change, usually degenerative, in the structure of a specific body tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- metamorphosisDạng gốc (base form)
- metamorphoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- metamorphosis (of sth) (into sth)sự biến thái (của cái gì) (thành cái gì)
- metamorphosis (from sth) (into sth)sự biến đổi (từ cái gì) (thành cái gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự biến thái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự biến thái, sự biến hìnhA change in the form and often habits of an animal after the embryonic stage during normal development (e.g. the transformation of a caterpillar into a butterfly or a tadpole into a frog).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc metamorphosisNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Severne , / ; / wand’ring / .Cùng Severne nàng bước đi, / Để tỏ rõ sự biến hình; / Và khiến dòng Wy uốn lượn ca ngợi / Tên tuổi nước Anh.
- , , , .Ga tàu đã được tân trang cả trên mặt đất lẫn dưới lòng đất, nơi các sân ga rộng rãi, sáng đèn huỳnh quang là một sự lột xác gần như không thể nhận ra so với khu Low Level u ám, hôi hám ngày trước.
- , .Cô ấy đã trải qua một cuộc lột xác từ một cô gái trầm tính, mọt sách thành một nhà hoạt động nữ quyền mạnh mẽ.