Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phía sautiền tốBehind.
- Sau này hoặc sau đótiền tốLater or subsequent.
- Có ít phân tử nước hơn so với trực giao tương đươngtiền tốHaving fewer molecules of water than the ortho- equivalent.
- Trong các dẫn xuất đồng phân của benzen, có hai nhóm thế ở vị trí (1,3) xen kẽ nhau; tương phản với ortho- và para-tiền tốin isomeric benzene derivatives, having the two substituents in alternate (1,3) positions; contrasted with ortho- and para-.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meta-ironydanh từ | danh từ | Trớ trêu về sự trớ trêu; một cái gì đó thật mỉa mai vì nó thật mỉa mai |
| meta-ethnictính từ | tính từ | Liên quan đến siêu sắc tộc |
| meta-analysisdanh từ | danh từ | Các quy trình mang tính hệ thống để kết hợp thống kê các kết quả của nhiều nghiên cứu khác nhau |
| meta-andesitedanh từ | danh từ | Andesit biến chất |
| meta-autunitedanh từ | danh từ | Dạng mất nước của autunite |
| meta-universedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với multiverse |
| meta-attentiondanh từ | danh từ | Nhận thức và kiểm soát các quá trình chú ý của một người |
| meta-awarenessdanh từ | danh từ | Nhận thức về nhận thức của một người |
7 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 7
Liên quan đến sự trao đổi chất
- Relating to metabolism.
Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμετα-meta-
- từ Mycenaean Greek𐀕𐀲me-ta
tiền tố
Tạo ngược từ metaphysics
tiền tố
Tạo ngược từ metamorphism