Dịch

meta-

tiền tố (prefix)
UK/mɪˈta/US/məˈtæ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Phía sautiền tốBehind.
  2. Sau này hoặc sau đótiền tốLater or subsequent.
  3. Có ít phân tử nước hơn so với trực giao tương đươngtiền tốHaving fewer molecules of water than the ortho- equivalent.
  4. Trong các dẫn xuất đồng phân của benzen, có hai nhóm thế ở vị trí (1,3) xen kẽ nhau; tương phản với ortho- và para-tiền tốin isomeric benzene derivatives, having the two substituents in alternate (1,3) positions; contrasted with ortho- and para-.

Cụm từ (phrase)

meta-ironydanh từTrớ trêu về sự trớ trêu; một cái gì đó thật mỉa mai vì nó thật mỉa mai
meta-ethnictính từLiên quan đến siêu sắc tộc
meta-analysisdanh từCác quy trình mang tính hệ thống để kết hợp thống kê các kết quả của nhiều nghiên cứu khác nhau
meta-andesitedanh từAndesit biến chất
meta-autunitedanh từDạng mất nước của autunite
meta-universedanh từĐồng nghĩa với multiverse
meta-attentiondanh từNhận thức và kiểm soát các quá trình chú ý của một người
meta-awarenessdanh từNhận thức về nhận thức của một người

7 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 7
Liên quan đến sự trao đổi chất
  1. Relating to metabolism.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμετα-meta-
  2. từ Mycenaean Greek𐀕𐀲me-ta
tiền tố

Tạo ngược từ metaphysics

tiền tố

Tạo ngược từ metamorphism

AI