meta-irony
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trớ trêu về sự trớ trêu; một cái gì đó thật mỉa mai vì nó thật mỉa maidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Irony about irony; something which is ironic about its being ironic.
- Biến thể của hậu mỉa mai trong đó một điều gì đó nghiêm túc trên danh nghĩa được trình bày như thể nó là sự mỉa maidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variant of post-irony where something nominally earnest is presented as if it were ironic.
- Ví dụ trớ trêu không cho phép giải mã tình trạng thực tế của sự việc là đối tượng của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of irony that doesn't allow deciphering the actual state of affairs being its object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meta-ironyDạng gốc (base form)
- meta-ironiesSố nhiều (plural)