epi-
tiền tố (prefix)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Ở trên tại vị trí hoặc vị trítiền tốAbove in location or position.
- Trên, trên đỉnh, trực tiếp trên đỉnh về mặt vị trítiền tốUpon, atop, directly on top of in terms of position.
- Liên quan đến biểu sinhtiền tốRelating to epigenetics.
- Thứ cấp: hệ quả, sản phẩm phụ, phiên bản bổ sung hoặc phiên bản thấp hơntiền tốSecondary: a consequence, by-product, additional, or lesser version.
23 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 23
Một phần hoặc đoạn nằm ở phần trên của đối tượng
- A part or segment that is located on the upper part of an object.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc epi-- epifluorescenceHuỳnh quang được tạo ra bởi ánh sáng phản xạ chứ không phải ánh sáng truyền quadanh từ
- epipharyngealLiên quan đến hoặc nằm ở các đoạn phía trên biểu mô trong các vòm phân nhánh của cátính từ, danh từ
- epimutantCác sinh vật được hình thành bằng cách epimutationdanh từ
- epihyoidPhía trên xương móngtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπῐ-
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + →