en-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vàotiền tốin, into
- Trên, lêntiền tốon, onto
- Được bao phủ bởitiền tốcovered by
- Trở thànhtiền tốto become
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en- -enphụ tố bao | phụ tố bao | Hình thành các động từ chuyển tiếp biểu thị sự gia tăng hoặc tăng cường chất lượng được biểu thị bằng từ kèm theo |
| pet-en-l'airdanh từ | danh từ | Loại bao tải ngắn |
| Aix-en-Provencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và xã thuộc tỉnh Bouches-du-Rhône, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp |
| Roux-en-Ydanh từ | danh từ | Kỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo |
| pis-en-deuxdanh từ | danh từ | Tiểu gấp ngay sau khi đi tiểu |
| mise-en-pagedanh từ | danh từ | Bố cục (quá trình và kết quả của việc sắp xếp nội dung truyền thông để xuất bản) |
| Jouy-en-Josasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố thuộc tỉnh Yvelines, Pháp |
| haak-en-steekdanh từ | danh từ | Cây keo Acacia tortilis |
2 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 2
Cung cấp với
- provide with
Họ từ (word family)
cùng gốc en-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạien-“en-, in-”
- từ tiếng Pháp cổen-
- từ tiếng Latinhin-“in, into”
Cùng gốc (doublet)in-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha