Dịch

en-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vàotiền tốin, into
  2. Trên, lêntiền tốon, onto
  3. Được bao phủ bởitiền tốcovered by
  4. Trở thànhtiền tốto become

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

en- -enphụ tố baoHình thành các động từ chuyển tiếp biểu thị sự gia tăng hoặc tăng cường chất lượng được biểu thị bằng từ kèm theo
pet-en-l'airdanh từLoại bao tải ngắn
Aix-en-Provencedanh từ riêngThành phố và xã thuộc tỉnh Bouches-du-Rhône, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp
Roux-en-Ydanh từKỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo
pis-en-deuxdanh từTiểu gấp ngay sau khi đi tiểu
mise-en-pagedanh từBố cục (quá trình và kết quả của việc sắp xếp nội dung truyền thông để xuất bản)
Jouy-en-Josasdanh từ riêngThành phố thuộc tỉnh Yvelines, Pháp
haak-en-steekdanh từCây keo Acacia tortilis

2 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 2
Cung cấp với
  1. provide with

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạien-“en-, in-”
  2. từ tiếng Pháp cổen-
  3. từ tiếng Latinhin-“in, into”

Cùng gốc (doublet)in-

Ngôn ngữ khác

AI