Dịch

apo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thiếu, không có, íttiền tốLacking, without, scant.
  2. Apoenzym: một enzym không có đồng yếu tố của nó; apoprotein liên quantiền tốAn apoenzyme: an enzyme without its cofactor; associated apoproteins.
  3. Thiếu một đơn vị kim loạitiền tốLacking a metallic unit.
  4. Không, ngược lạitiền tốNot, opposite.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

11 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 11
Cách xa
  1. Cách xa, hướng ra ngoài, hoặc cách xa nhau về hướngAway from, outward, or apart in direction.

AI