apo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thiếu, không có, íttiền tốLacking, without, scant.
- Apoenzym: một enzym không có đồng yếu tố của nó; apoprotein liên quantiền tốAn apoenzyme: an enzyme without its cofactor; associated apoproteins.
- Thiếu một đơn vị kim loạitiền tốLacking a metallic unit.
- Không, ngược lạitiền tốNot, opposite.
11 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 11
Cách xa
- Cách xa, hướng ra ngoài, hoặc cách xa nhau về hướngAway from, outward, or apart in direction.