Dịch

away

A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. ra xa, đi khỏi, rời đitrạng từA1không so sánh (not comparable)to or at a distance from a particular place, person, or thing
  2. đi vắng, vắng mặttính từA2không so sánh (not comparable)not present at home or work
  3. cách, cách xatrạng từA1không so sánh (not comparable)at a particular distance in space or time
  4. đi, mất, sạchtrạng từB1không so sánh (not comparable)to disappear, be destroyed, or be removed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awayNguyên thể (infinitive)
  2. awaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. awayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. awayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • away from sb/sthxa ai/cái gìThe president was kept well away from the demonstrators.Tổng thống được giữ cách xa những người biểu tình.

11 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 4
Thán từ (interjection) 1
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 1
Cất đi
  1. không so sánh (not comparable)Cất đi, vào chỗ cấtIn or to something's usual or proper storage place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

a-“on”way

  1. từ tiếng Anh trung đạiaway
  2. từ tiếng Anh cổāweġ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Để cái bàn này ra chỗ khác đi.
  • , Colombo’s . , . , 52 .Nhìn từ mặt đất, cảng Colombo trông chẳng có gì nổi bật. Những ai bước vào đều bắt gặp hàng rào thép gai, những bức tường từ thời thuộc địa và các trạm an ninh. Đối với những thủy thủ rời cảng sau chuỗi ngày cô đơn giữa biển khơi, niềm vui thú tại Hộp đêm B52 và Quán rượu Stallion chỉ cách đó vài bước chân.
  • , , vứt đi, ném đi, quẳng đi

AI