Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ab-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Từ
tiền tố
From.
2
Xa khỏi; bên ngoài
tiền tố
Away from; outside of.
3
Đơn vị điện tích trong hệ centimet-gram-giây: abcoulomb
tiền tố
A unit of electromagnetic charge in the centimeter-gram-second system: the abcoulomb.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
off
away
apo-
de-
off-
out-
Ví dụ
ab
- +
sorb
→
absorb
ab
- +
normal
→
abnormal
ab
- +
axial
→
abaxial
Nguồn gốc
(etymology)
tiền tố
mượn từ tiếng Latinh
ab-
từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*h₂epo
“off, away”
Cùng gốc
(doublet)
apo-
off-
tiền tố
Rút gọn từ
absolute
AI
1
Từ
2
Xa khỏi
3
Đơn vị điện tích trong hệ centimet-gram-giây: abcoulomb
1
Từ
2
Xa khỏi
3
Đơn vị điện tích trong hệ centimet-gram-giây: abcoulomb
1
Từ
2
Xa khỏi
3
Đơn vị điện tích trong hệ centimet-gram-giây: abcoulomb