out-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ở bên ngoài, ở bên ngoài củatiền tốExternal to, on the outside of
- Hướng về phía bên ngoài, cách xatiền tốToward the outside of, away from
- Hình thành động từ với ý nghĩa vượt qua hoặc vượt quá từ có tiền tố. Việc xây dựng này có hiệu quảtiền tốForms verbs with the sense of surpassing or exceeding the prefixed word. This construction is productive.
- Lớn hơntiền tốGreater than
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -out-lawhậu tố | hậu tố | Liên quan thông qua một mối quan hệ lãng mạn ngoài hôn nhân, thông qua một mối quan hệ thuần khiết hoặc tình bạn hoặc thông qua một cuộc hôn nhân kết thúc bằng ly hôn |
| son-out-lawdanh từ | danh từ | Bạn trai sống chung của con mình |
| father-out-lawdanh từ | danh từ | Cha của bạn trai hoặc bạn gái của một người |
| mother-out-lawdanh từ | danh từ | Mẹ của bạn trai hoặc bạn gái của một người |
| laugh-out-loudtính từ | tính từ | Rất buồn cười; khiến người nghe phải bật cười |
| sister-out-lawdanh từ | danh từ | Em gái của bạn trai hoặc bạn gái của một người |
| brother-out-lawdanh từ | danh từ | Anh trai của bạn trai hoặc bạn gái của một người |
| daughter-out-lawdanh từ | danh từ | Bạn gái sống cùng con của một người |
2 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 2
Vượt ra
- Beyond
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiut-
- từ tiếng Anh cổūt-“out, without, outside”
- từ tiếng German nguyên thủy*ūt-“out-”
Ví dụ
- out-Descartesed […]
- . , .