em-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Hình thức được lấy bởi en- trước các phụ âm môi b và p, vì nó đồng hóa vị trí phát âmtiền tốThe form taken by en- before the labial consonants b and p, as it assimilates place of articulation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cute-'em-updanh từ | danh từ | Trò chơi bắn súng với phong cách hoạt hình dễ thương |
| collect-'em-updanh từ | danh từ | Trò chơi điện tử xoay quanh việc thu thập vật phẩm |
| catch-'em-alive-Odanh từ | danh từ | Bẫy sống (bẫy được thiết kế để bắt động vật mà không giết chúng) |
| knock-'em-downsdanh từ | danh từ | Trò chơi skittle |