Nghĩa chính
- Làm cho (ai đó) táo bạo hơn hoặc can đảm hơn; động viên, động viênđộng từngoại động từ (transitive)To render (someone) bolder or more courageous; to encourage, to hearten.
- Định dạng (văn bản) in đậmđộng từngoại động từ (transitive)To format (text) in boldface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emboldenNguyên thể (infinitive)
- emboldensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- emboldenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- emboldeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (be) emboldened by sth(được) tiếp thêm can đảm bởi điều gìEmboldened by her friendly smile, he went over to talk to her.Được tiếp thêm can đảm bởi nụ cười thân thiện của cô ấy, anh bước tới bắt chuyện với cô.
- be emboldened to do sthđược tiếp thêm can đảm để làm gìWith such a majority, the administration was emboldened to introduce radical new policies.Với đa số áp đảo như vậy, chính quyền đã được tiếp thêm can đảm để đưa ra các chính sách mới triệt để.
- embolden sthin đậm cái gì, tô đậm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-embolden | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . Balance-wise, .
- [] <></> , : <></> ( ), <></> <></> .