Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Táo bạotính từCourageous, daring.
- Nổi bậttính từVisually striking; conspicuous.
- Đậm, in đậmtính từHaving thicker strokes than the ordinary form of the typeface.
- Xấc xượctính từPresumptuous, forward or impudent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boldNguyên thể (infinitive)
- boldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- boldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boldingPhân từ I (present participle)
- bolderSo sánh hơn (comparative)
- more boldSo sánh hơn (comparative)
- boldestSo sánh nhất (superlative)
- most boldSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in boldin đậmHeadwords are printed in bold.Các từ mục được in đậm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bold claim | Tuyên bố táo bạo | |
| bold design | Thiết kế táo bạo | |
| bold font | Chữ đậm | |
| bold move | Bước đi táo bạo | |
| bold statement | Tuyên bố táo bạo | |
| make boldđộng từ | động từ | Giành lấy tự do; làm cho miễn phí |
| bold stardanh từ | danh từ | Nam hoặc nữ diễn viên xuất hiện chủ yếu trong các bộ phim táo bạo |
| bold filmdanh từ | danh từ | Phim thương mại có nội dung khiêu dâm hoặc khiêu dâm; nội dung khiêu dâm nhẹ nhàng |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Nghịch ngợm
- Naughty; insolent; badly-behaved.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Táo bạo
Nổi bật
Dốc đứng
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boldNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibold
- từ tiếng Anh cổbald
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*balþ
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibolden
- từ tiếng Anh cổbaldian
- từ tiếng German nguyên thủy*balþōną
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibold
- từ tiếng Anh cổbold
- từ tiếng German nguyên thủy*budlą
Ví dụ
- , “” . , . .Không có gì lạ khi “Dì” đón nhận thông tin này theo hướng tiêu cực. Vì quá phẫn nộ, bà tỏ ra là một người đàn bà đanh đá vừa táo bạo vừa hung dữ. Ngày hôm sau, bà tìm đến chỗ ở của họ và cố gắng lôi kéo người được bảo hộ của mình bằng cách túm tóc.
- painter's cách sử dụng màu sắc và đường nét nổi bật của họa sĩ
- .Nhiều phông chữ đậm có sẵn trên máy tính này.