Dịch

brave

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/bɹeɪv/US/bɾeːv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gan dạtính từStrong in the face of fear; courageous.
  2. Lộng lẫy, rực rỡtính từMaking a fine show or display.
  3. Liều lĩnh, dại dộttính từFoolish or unwise.
  4. Đương đầu, bất chấp, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To encounter or withstand with courage and fortitude, to defy, to provoke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. braveNguyên thể (infinitive)
  2. bravesSố nhiều (plural)
  3. bravedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bravingPhân từ I (present participle)
  5. braverSo sánh hơn (comparative)
  6. more braveSo sánh hơn (comparative)
  7. bravestSo sánh nhất (superlative)
  8. most braveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brave newđầy hứa hẹn mới
  • brave sb/sthđối mặt với ai/cái gì

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Xuất sắc
  1. Xuất sắc, tuyệt vờiHaving any sort of superiority or excellence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibrave
  2. từ tiếng Ýbravo

Cùng gốc (doublet)bravo

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibraver

Ví dụ

  • .Hãy đeo dao găm của ta với vẻ oai phong hơn.
  • .Sắt là một loại hàng hóa tuyệt vời ở nơi gỗ dồi dào.
  • . , ' .Anh ấy đương đầu với cơn bão và qua đêm bên ngoài. Vào buổi sáng, anh ấy đối mặt với cơn thịnh nộ của cha mẹ.

AI