Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gan dạtính từStrong in the face of fear; courageous.
- Lộng lẫy, rực rỡtính từMaking a fine show or display.
- Liều lĩnh, dại dộttính từFoolish or unwise.
- Đương đầu, bất chấp, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To encounter or withstand with courage and fortitude, to defy, to provoke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- braveNguyên thể (infinitive)
- bravesSố nhiều (plural)
- bravedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bravingPhân từ I (present participle)
- braverSo sánh hơn (comparative)
- more braveSo sánh hơn (comparative)
- bravestSo sánh nhất (superlative)
- most braveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brave newđầy hứa hẹn mới
- brave sb/sthđối mặt với ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Xuất sắc
- Xuất sắc, tuyệt vờiHaving any sort of superiority or excellence.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc braveNguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibraver
Ví dụ
- .Hãy đeo dao găm của ta với vẻ oai phong hơn.
- .Sắt là một loại hàng hóa tuyệt vời ở nơi gỗ dồi dào.
- . , ' .Anh ấy đương đầu với cơn bão và qua đêm bên ngoài. Vào buổi sáng, anh ấy đối mặt với cơn thịnh nộ của cha mẹ.