Dịch

timid

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rụt rètính từLacking in courage or confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timidDạng gốc (base form)
  2. timiderSo sánh hơn (comparative)
  3. more timidSo sánh hơn (comparative)
  4. most timidSo sánh nhất (superlative)
  5. timidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

timid as a mousetính từRất rụt rè
timid as a rabbittính từRất rụt rè

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạitimide
  2. từ tiếng Latinhtimidus“full of fear, fearful, timid”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .John là một người rất rụt rè. Tôi ngờ rằng anh ấy sẽ đủ dũng cảm để đối mặt với anh trai mình.
  • , ?Anh ấy rụt rè phải không?
  • .Em gái cô ấy rất rụt rè.

AI