Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lấp lửng, úp mở, giữ kẽtính từReluctant to give details about something sensitive; notably prudish.
- Làm duyên, làm bộ e thẹntính từPretending shyness or modesty, especially in an insincere or flirtatious way.
- Nhẹ nhàng, ngập ngừngtính từSoft, gentle, hesitating.
- Bẫy vịt trờidanh từA trap from which waterfowl may be hunted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- coy (about sth)giấu giếm, e thẹn (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| COY-tiền tố | tiền tố | Viết tắt của come on you |
| coy dogdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem coy, dog |
| be coy of speechcụm từ | cụm từ | Ăn nói giữ gìn, ít nói |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bẽn lẽn
- Bẽn lẽn, rụt rè, e thẹnBashful, shy, retiring.
Họ từ (word family)
cùng gốc coyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , / ; / , , , / , , / / .Cô nàng thiếu giáo dục có thể cười mỉm và làm bộ e thẹn tùy thích.
- , / love's , .Sự căm ghét cưỡng ép, thay vì cái chạm nhẹ nhàng của tình yêu, sẽ xé nát ngươi một cách thô bạo.
- , / .Hãy ngồi xuống đây trên chiếc giường đầy hoa này, trong khi ta vuốt ve đôi má đáng yêu của nàng.