Dịch

coy

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lấp lửng, úp mở, giữ kẽtính từReluctant to give details about something sensitive; notably prudish.
  2. Làm duyên, làm bộ e thẹntính từPretending shyness or modesty, especially in an insincere or flirtatious way.
  3. Nhẹ nhàng, ngập ngừngtính từSoft, gentle, hesitating.
  4. Bẫy vịt trờidanh từA trap from which waterfowl may be hunted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coyDạng gốc (base form)
  2. coyerSo sánh hơn (comparative)
  3. coyestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coy (about sth)giấu giếm, e thẹn (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

COY-tiền tốViết tắt của come on you
coy dogdanh từDùng theo nghĩa đen, xem coy, dog
be coy of speechcụm từĂn nói giữ gìn, ít nói

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bẽn lẽn
  1. Bẽn lẽn, rụt rè, e thẹnBashful, shy, retiring.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bẽn lẽn
Kín đáo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoy
  2. từ tiếng Pháp cổcoi
  3. từ tiếng Latinhquies“resting, at rest”

Cùng gốc (doublet)quitquietquitequietus

Ví dụ

  • , , / ; / , , , / , , / / .Cô nàng thiếu giáo dục có thể cười mỉm và làm bộ e thẹn tùy thích.
  • , / love's , .Sự căm ghét cưỡng ép, thay vì cái chạm nhẹ nhàng của tình yêu, sẽ xé nát ngươi một cách thô bạo.
  • , / .Hãy ngồi xuống đây trên chiếc giường đầy hoa này, trong khi ta vuốt ve đôi má đáng yêu của nàng.

AI