Nghĩa chính
- Khiêm tốntính từNot bragging or boasting about oneself or one's achievements; unpretentious, humble.
- Khiêm tốn, vừa phảitính từSmall, moderate in size.
- Đoan trang, nhã nhặntính từPure and delicate from a sense of propriety.
- Kín đáo, lịch sựtính từIntending to avoid the encouraging of sexual attraction in others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modestDạng gốc (base form)
- more modestSo sánh hơn (comparative)
- modesterSo sánh hơn (comparative)
- most modestSo sánh nhất (superlative)
- modestestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modest background | Xuất thân bình thường | |
| modest clothing | Trang phục kín đáo | |
| modest increase | Mức tăng khiêm tốn | |
| modest success | Thành công khiêm tốn | |
| modest sum | Khoản tiền khiêm tốn | |
| remain modest | Giữ tính khiêm tốn | |
| of modest meanscụm giới từ | cụm giới từ | Có ít tiền hoặc nguồn tài chính hạn chế |
| modest proposaldanh từ | danh từ | Ý tưởng đặc biệt cực đoan, không chính thống hoặc khó chịu, thường được đưa ra một cách đùa cợt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimodeste
- từ tiếng Latinhmodestus
Ví dụ
- .Anh ấy kiếm được một khoản tiền khiêm tốn.
- những suy nghĩ hoặc ngôn từ đoan trang
- .Bạn khiêm tốn thật đấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc modestNgôn ngữ khác
Tiếng Trung