Dịch

modest

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khiêm tốntính từNot bragging or boasting about oneself or one's achievements; unpretentious, humble.
  2. Khiêm tốn, vừa phảitính từSmall, moderate in size.
  3. Đoan trang, nhã nhặntính từPure and delicate from a sense of propriety.
  4. Kín đáo, lịch sựtính từIntending to avoid the encouraging of sexual attraction in others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modestDạng gốc (base form)
  2. more modestSo sánh hơn (comparative)
  3. modesterSo sánh hơn (comparative)
  4. most modestSo sánh nhất (superlative)
  5. modestestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

modest backgroundXuất thân bình thường
modest clothingTrang phục kín đáo
modest increaseMức tăng khiêm tốn
modest successThành công khiêm tốn
modest sumKhoản tiền khiêm tốn
remain modestGiữ tính khiêm tốn
of modest meanscụm giới từCó ít tiền hoặc nguồn tài chính hạn chế
modest proposaldanh từÝ tưởng đặc biệt cực đoan, không chính thống hoặc khó chịu, thường được đưa ra một cách đùa cợt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimodeste
  2. từ tiếng Latinhmodestus

Ví dụ

  • .Anh ấy kiếm được một khoản tiền khiêm tốn.
  • những suy nghĩ hoặc ngôn từ đoan trang
  • .Bạn khiêm tốn thật đấy.

AI