Dịch

modesto

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/moˈdesto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khiêm tốn, nhún nhường, giản dịtính từmodest, humble, unpretentious
  2. Khiêm tốn, vừa phảitính từmodest, not extreme or excessive
  3. Tên nam Modestodanh từ riênga male given name, feminine equivalent Modesta

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modestoDạng gốc (base form)
  2. modestísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. modestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. modestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. modestaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser modestoCó tính khiêm tốn
un estilo modestoPhong cách giản dị
diamante modestodanh từChim sẻ đầu quả mận, Neochmia khiêm tốn

Ví dụ

  • , .Càng già đi, ông ấy càng trở nên khiêm tốn hơn
  • .Cô ấy khiêm tốn so với thành tựu của mình
  • .Cô gái ấy khiêm tốn như một bông violet

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc modesto
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI