Dịch

rico

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈriko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. giàu có, giàu, phú quýtính từA1Having a lot of money, possessions, or valuable resources.
  2. ngon, ngon miệngtính từA1Tasting good or pleasant to eat.
  3. hấp dẫn, gợi cảm, quyến rũ, nóng bỏngtính từA2Sexually attractive, appealing, or “hot” in a colloquial sense.
  4. sang trọng, xa hoatính từB1Luxurious, elegant, and expensive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ricoDạng gốc (base form)
  2. riquísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. ricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. ricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. ricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar ricoNgon miệng
hacerse ricoTrở nên giàu có
oler ricoCó mùi thơm
rico en algoGiàu có về
saber ricoCó vị ngon
ser ricoGiàu có
nuevo ricodanh từNhà giàu mới nổi
Puerto Ricodanh từ riêngPuerto Rico (một lãnh thổ thuộc khối thịnh vượng chung, đảo và phụ thuộc của Hoa Kỳ ở Caribe; tên chính thức: Estado Libre Asociado de Puerto Rico)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Rico
  1. a diminutive of the male given names Ricardo or Federico

Ví dụ

  • , .Bánh quy này không đắt nhưng vị rất ngon.
  • .Chỉ người có tình yêu thương mới thực sự giàu có.
  • .Cô ấy tự hào vì cha mình giàu có.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sang trọng
Trái nghĩa

AI