火
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hoả
huǒ
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lửafire
- Gấp, khẩn cấpurgent
- Đạn dược, hỏa lựcammunition
- Đỏ rực, đỏ hoefiery or flaming
Chữ và bộ thủ (character, radical)
火
huǒhoả
Bộ: 火 · hỏa (lửa)4 nét
fire, flame; burn; anger, rageCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Nóng trong
- Nóng trong, bốc hỏainternal heat (Chinese medicine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đi chuyến tầu nào?
- !!Cháy! Chạy mau!
- ?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?