Dịch

hot

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. nóng, nóng bứctính từA1having a high temperature; feeling uncomfortable heat
  2. cay, cay nồngtính từA2producing a burning sensation in the mouth; spicy
  3. nóng bỏng, gợi cảm, quyến rũtính từB1sexually attractive or exciting
  4. nóng hổi, sốt dẻo, đang gây sốttính từB1popular, widely discussed, or newly released

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hotNguyên thể (infinitive)
  2. hotsSố nhiều (plural)
  3. hottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hottingPhân từ I (present participle)
  5. hotterSo sánh hơn (comparative)
  6. hottestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hot at/on sthgiỏi cái gì/về việc gì
  • hot on sthnghiêm khắc về việc gì

26 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 20
Trạng từ (adverb) 3
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Nóng nảy
  1. Nóng nảy, dễ cáuEasily provoked to anger.

Ví dụ

  • .Anh quên mất chảo rán đang nóng và bị bỏng tay.
  • .Loại ớt này cay quá mức so với khẩu vị của tôi.
  • .Anh ấy thấy rất nhiều cô gái nóng bỏng tại buổi hòa nhạc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng bỏng
Nóng nảy
Có điện
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihot
  2. từ tiếng Anh cổhāt“hot”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hait

AI