Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bốc lửa; bừng cháytính từOf or relating to fire.
- Rực cháy, cháy ngùn ngụttính từBurning or glowing.
- Dễ bắt lửa, dễ cháytính từInflammable or easily ignited.
- Đỏ rực, có màu lửatính từHaving the colour of fire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fieryDạng gốc (base form)
- more fierySo sánh hơn (comparative)
- fierierSo sánh hơn (comparative)
- most fierySo sánh nhất (superlative)
- fieriestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fiery debate | Cuộc tranh luận gay gắt | |
| fiery eyes | Ánh mắt rực lửa | |
| fiery red | Đỏ rực | |
| fiery speech | Bài phát biểu nảy lửa | |
| fiery temper | Tính khí nóng nảy | |
| Fiery Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia |
| fiery crossdanh từ | danh từ | Cây thánh giá đốt bằng gỗ, trước đây được sử dụng để tập hợp quân đội |
| fiery serpentdanh từ | danh từ | Bệnh giun đũa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Nóng rát
- Nóng rát, cay nồng, viêm tấyHot or inflamed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nóng rát
Hăng hái
Họ từ (word family)
cùng gốc fieryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết tiếng nổ này đến tiếng nổ khác, hết đợt bốc cháy dữ dội này đến đợt bốc cháy dữ dội khác, tựa như một loạt pháo lửa từ bên trong,[…] phần lớn khuôn viên của Edison chẳng mấy chốc đã hóa thành biển lửa. Như thể một cơn cuồng nộ thiêu rụi, ngọn lửa liên tục nuốt trọn mọi thứ bên trong trụ sở và các cơ sở của Edison.
- ; .[…] , , , , .Cơn bão sa mạc đang cuộn trào sức mạnh; những lữ khách nằm rạp dưới sự chế ngự của ngọn gió simoom tàn khốc.[…] Những làn hơi vàng rực, nóng rát, khô khốc và buốt nhói bao trùm cả không gian.
- con ngựa hăng