Dịch

fiery

B2tính từ (adjective)
US/ˈfaɪɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bốc lửa; bừng cháytính từOf or relating to fire.
  2. Rực cháy, cháy ngùn ngụttính từBurning or glowing.
  3. Dễ bắt lửa, dễ cháytính từInflammable or easily ignited.
  4. Đỏ rực, có màu lửatính từHaving the colour of fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fieryDạng gốc (base form)
  2. more fierySo sánh hơn (comparative)
  3. fierierSo sánh hơn (comparative)
  4. most fierySo sánh nhất (superlative)
  5. fieriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fiery debateCuộc tranh luận gay gắt
fiery eyesÁnh mắt rực lửa
fiery redĐỏ rực
fiery speechBài phát biểu nảy lửa
fiery temperTính khí nóng nảy
Fiery Flatdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia
fiery crossdanh từCây thánh giá đốt bằng gỗ, trước đây được sử dụng để tập hợp quân đội
fiery serpentdanh từBệnh giun đũa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Nóng rát
  1. Nóng rát, cay nồng, viêm tấyHot or inflamed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng rát
Hăng hái

Nguồn gốc (etymology)

fire-y

  1. từ tiếng Anh trung đạifyry

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết tiếng nổ này đến tiếng nổ khác, hết đợt bốc cháy dữ dội này đến đợt bốc cháy dữ dội khác, tựa như một loạt pháo lửa từ bên trong,[…] phần lớn khuôn viên của Edison chẳng mấy chốc đã hóa thành biển lửa. Như thể một cơn cuồng nộ thiêu rụi, ngọn lửa liên tục nuốt trọn mọi thứ bên trong trụ sở và các cơ sở của Edison.
  • ; .[…] , , , , .Cơn bão sa mạc đang cuộn trào sức mạnh; những lữ khách nằm rạp dưới sự chế ngự của ngọn gió simoom tàn khốc.[…] Những làn hơi vàng rực, nóng rát, khô khốc và buốt nhói bao trùm cả không gian.
  • con ngựa hăng

AI