Dịch

passionate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nồng nàntính từGiven to strong feeling, sometimes romantic, sexual, or both.
  2. Sôi nổi, nồng nhiệt, mãnh liệttính từFired with intense feeling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passionateDạng gốc (base form)
  2. passionatesSố nhiều (plural)
  3. more passionateSo sánh hơn (comparative)
  4. most passionateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

passionate about somethingĐam mê cái gì
passionate beliefNiềm tin mãnh liệt
passionate defenderNgười bảo vệ nhiệt thành
passionate kissNụ hôn say đắm
passionate loveTình yêu cuồng nhiệt
passionate speechBài diễn văn đầy nhiệt huyết
passionate friendshipdanh từĐồng nghĩa với romantic friendship
passionately argueTranh luận nồng nhiệt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Đau khổ
  1. Đau khổ, sầu nãoSuffering; sorrowful.

Ví dụ

  • .Mandy là một người tình nồng nàn.
  • ’ .Nàng đang đau buồn và sầu não tại lều của điện hạ.
  • , , / / .Cháu gái ngài và tôi, những kẻ khốn khổ, cụt mất đôi tay và không thể khoanh tay bày tỏ nỗi đau nhân lên gấp mười lần này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

passion-ate

  1. từ tiếng Anh trung đạipassionat
  2. từ tiếng Latinh trung đạipassiōnātus“affected, impassioned, libidinous, easely angered”
động từ

passion-ate

AI