Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thụ độngtính từBeing subjected to an action without producing a reaction.
- Thụ động, không phản ứngtính từTaking no action.
- Bị độngtính từBeing in the passive voice.
- Thể bị độngdanh từThe passive voice of verbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passiveDạng gốc (base form)
- passivesSố nhiều (plural)
- more passiveSo sánh hơn (comparative)
- most passiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| passive component | Linh kiện thụ động | |
| passive incomedanh từ | danh từ | Thu nhập thụ động |
| passive learningdanh từ | danh từ | Học thụ động |
| passive resistancedanh từ | danh từ | Kháng cự thụ động |
| passive smokingdanh từ | danh từ | Hút thuốc thụ động |
| passive voicedanh từ | danh từ | Thể bị động |
| long passivedanh từ | danh từ | Cấu trúc thụ động có một tác nhân |
| short passivedanh từ | danh từ | Công trình thụ động không có tác nhân |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Thụ động
- Being inactive and submissive in a relationship, especially in a sexual one.
- Of a component: that consumes but does not produce energy, or is incapable of power gain.
Xuất hiện ở từ khác
- activedễ nhầm, trái nghĩaĐối lập chính của active trong ngữ pháp, không phải đơn thuần là đối lập của năng động.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc passiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipassyf
- từ tiếng Pháppassif
- từ tiếng Latinhpassivus“serving to express the suffering of an action; in late Latin literally capable of suffering or feeling”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta vẫn giữ thái độ thụ động trong suốt cuộc biểu tình.
- organization's , , , .Nếu bạn muốn cải thiện chỉ số NPS của tổ chức, bạn cần theo dõi những người không hài lòng, khách hàng thụ động và những người ủng hộ để hiểu lý do tại sao họ trả lời câu hỏi như vậy và bạn có thể làm gì tốt hơn trong tương lai.
- , , , .; , , , , .; […]Các thành phần bao gồm các thiết bị chủ động như logic, bộ nhớ, bộ vi xử lý, v.v.; các linh kiện thụ động như tụ điện, điện trở, bộ dao động thạch anh, cuộn cảm, v.v.