Dịch

inactive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ìtính từNot active, temporarily or permanently.
  2. Không vận động, không hoạt động thể chấttính từNot engaging in physical activity.
  3. Không hoạt động, hỏngtính từNot functioning or operating; broken down
  4. Người không hành độngdanh từA person who does not take action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inactiveDạng gốc (base form)
  2. inactivesSố nhiều (plural)
  3. more inactiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most inactiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inactive listDanh sách dự bị
inactive userNgười dùng không hoạt động
inactive ingredientdanh từThành phần của sản phẩm hỗn hợp không đóng góp trực tiếp vào mục đích chính của sản phẩm nhưng giúp làm cho sản phẩm trở nên kích thích hơn đối với người tiêu dùng hoặc hỗ trợ hoạt chất theo một cách nhỏ nào đó
inactive placeboGiả dược trơ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Nghỉ hưu
  1. Nghỉ hưu, không còn nhiệm vụRetired from duty or service.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápinactif

Ví dụ

  • 90 .Các tài khoản người dùng không hoạt động có thể bị xóa sau 90 ngày.
  • […] .… tập thể dục nói chung sẽ mang lại cải thiện đáng kể so với lối sống không vận động.
  • .Máy photocopy không hoạt động chờ sửa chữa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không hoạt động
Nghỉ hưu

AI