Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ìtính từNot active, temporarily or permanently.
- Không vận động, không hoạt động thể chấttính từNot engaging in physical activity.
- Không hoạt động, hỏngtính từNot functioning or operating; broken down
- Người không hành độngdanh từA person who does not take action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inactiveDạng gốc (base form)
- inactivesSố nhiều (plural)
- more inactiveSo sánh hơn (comparative)
- most inactiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inactive list | Danh sách dự bị | |
| inactive user | Người dùng không hoạt động | |
| inactive ingredientdanh từ | danh từ | Thành phần của sản phẩm hỗn hợp không đóng góp trực tiếp vào mục đích chính của sản phẩm nhưng giúp làm cho sản phẩm trở nên kích thích hơn đối với người tiêu dùng hoặc hỗ trợ hoạt chất theo một cách nhỏ nào đó |
| inactive placebo | Giả dược trơ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Nghỉ hưu
- Nghỉ hưu, không còn nhiệm vụRetired from duty or service.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinactif
Ví dụ
- 90 .Các tài khoản người dùng không hoạt động có thể bị xóa sau 90 ngày.
- […] .… tập thể dục nói chung sẽ mang lại cải thiện đáng kể so với lối sống không vận động.
- .Máy photocopy không hoạt động chờ sửa chữa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inactive- activeNăng động, hoạt bát, sôi nổitính từ, danh từ
- inactivityTính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ìdanh từ
- inactivenessTính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ìdanh từ
- activelyTích cựctrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha