Dịch

inactivo

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/inaɡˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Không hoạt độngtính từinactive
  2. Ngừng hoạt động, sậptính từdown (a website, server, system, etc.)
  3. Vô hiệu hóađộng từfirst-person singular present indicative of inactivar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inactivoDạng gốc (base form)
  2. inactivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inactivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inactivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

volcán inactivoNúi lửa không hoạt động

Ví dụ

  • . .Đừng để động cơ chạy ở trạng thái không hoạt động. Chúng tôi muốn nó kéo dài lâu.
  • .Ngọn núi lửa này đã không hoạt động trong hàng trăm năm.
  • , , , .Rất lâu sau khi bạn không hoạt động, các lỗi của bạn, nếu không được sửa, sẽ vẫn tồn tại để lừa người dùng tương lai.

Ngôn ngữ khác

AI