Dịch

muerto

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈmweɾto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đã chếttính từA2No longer alive.
  2. kiệt sức, mệt lảtính từA2So tired that one has no energy left.
  3. người đã chết, người đã khuấtdanh từB1A person who has died; a deceased person.
  4. lỗi thời, không hoạt động, chưa cập nhậttính từB1Not active or in current use; no longer up to date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muertoDạng gốc (base form)
  2. muertísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. muertecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. muertecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. muertitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. muertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. muertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  8. muertaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caer muertoGục chết tại chỗ
muerto de cansancioMệt rã rời
muerto de hambreChết đói, kẻ bần hàn
punto muertoĐiểm bế tắc
tiempo muertoThời gian tạm dừng
enlace muertoLiên kết chết, liên kết không hoạt động
estar muertoĐã chết
ni muertotrạng từKhông thể nào, không có cơ hội

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hình nộm
  1. Hình nộm, người giảdummy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Góa phụ là người phụ nữ có chồng đã qua đời.
  • .Kẻ phát xít tốt duy nhất là kẻ phát xít đã chết.
  • .Nét mặt của người phụ nữ đã khuất không gợi lên chút sợ hãi nào.

AI