muerto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmweɾto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đã chếttính từA2No longer alive.
- kiệt sức, mệt lảtính từA2So tired that one has no energy left.
- người đã chết, người đã khuấtdanh từB1A person who has died; a deceased person.
- lỗi thời, không hoạt động, chưa cập nhậttính từB1Not active or in current use; no longer up to date.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muertoDạng gốc (base form)
- muertísimoSo sánh nhất (superlative)
- muertecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- muertecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- muertitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- muertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- muertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- muertaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer muerto | Gục chết tại chỗ | |
| muerto de cansancio | Mệt rã rời | |
| muerto de hambre | Chết đói, kẻ bần hàn | |
| punto muerto | Điểm bế tắc | |
| tiempo muerto | Thời gian tạm dừng | |
| enlace muerto | Liên kết chết, liên kết không hoạt động | |
| estar muerto | Đã chết | |
| ni muertotrạng từ | trạng từ | Không thể nào, không có cơ hội |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hình nộm
- Hình nộm, người giảdummy
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Góa phụ là người phụ nữ có chồng đã qua đời.
- .Kẻ phát xít tốt duy nhất là kẻ phát xít đã chết.
- .Nét mặt của người phụ nữ đã khuất không gợi lên chút sợ hãi nào.