尽
盡HSK6
Hay gặpHán-Việt: tận
jìn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- càng, đến mức tối đa, càng sớmtrạng từused to indicate the highest degree, as … as possible
- dùng hết, cạn kiệtđộng từto consume completely; to exhaust
- kết thúc, hoàn thànhđộng từto bring to an end; to finish
- toàn bộ, cảtính từentire, whole
Chữ và bộ thủ (character, radical)
尽
jǐntận
Bộ: 尸 · thi (xác chết)6 nét
exhaust, use up; depleteCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Trong giới hạn
- Trong giới hạn, chỉ trongto be within the limits of
Ví dụ
- 。Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
- 。Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
- 。Tôi thường đến càng sớm càng tốt.