Dịch

尽

盡
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tận
jìn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. càng, đến mức tối đa, càng sớmtrạng từused to indicate the highest degree, as … as possible
  2. dùng hết, cạn kiệtđộng từto consume completely; to exhaust
  3. kết thúc, hoàn thànhđộng từto bring to an end; to finish
  4. toàn bộ, cảtính từentire, whole

Chữ và bộ thủ (character, radical)

尽
jǐntận
Bộ: 尸 · thi (xác chết)6 nét
exhaust, use up; deplete

Cụm từ (phrase)

尽可能Càng có thể
尽快Càng sớm càng tốt, nhanh chóng
尽早Càng sớm
尽职Đảm nhiệm
尽责Đảm bảo trách nhiệm
尽量Cố gắng hết sức, hết mức có thể
用尽Dùng hết
竭尽Dùng hết sức

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Trong giới hạn
  1. Trong giới hạn, chỉ trongto be within the limits of

Ví dụ

  • 。Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
  • 。Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
  • 。Tôi thường đến càng sớm càng tốt.

AI