Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hoàn thành, xong, kết thúctính từA1Completed or brought to an end.
- hoàn thiện, hoàn chỉnh, gia công xongtính từB1Processed, polished, or perfected to a high standard.
- hết, tiêu đời, hỏngtính từB2Doomed, ruined, or completely used up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finishedDạng gốc (base form)
- more finishedSo sánh hơn (comparative)
- most finishedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- finished with sb/sthxong với ai/cái gìI'm not finished with you yet.Tôi chưa xong với anh đâu.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)finished productThành phẩmfinished articleMột cái gì đó có chất lượng hàng đầu; một cái gì đó không yêu cầu bất kỳ công việc hoặc điều chỉnhfinished goodsHàng hóa đã hoàn thành sản xuất nhưng chưa được bán hoặc phân phối tới người tiêu dùng cuối cùngfinished lookVẻ ngoài hoàn thiệnfinished surfaceBề mặt hoàn thiệnfinished workCông việc đã xong
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của finish
- simple past and past participle of finish
Ví dụ
- .Chương trình cuối cùng đã hoàn thành sau ba giờ.
- , .Anh ấy có một màn trình diễn rất hoàn thiện, nhưng thiếu cảm hứng.
- .Mary đã hoàn thành bài tập về nhà của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc finishedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- completeđồng nghĩađã kết thúc, không còn tiếp diễn
- completedđồng nghĩanghĩa tương đương là ‘đã xong, đã hoàn thành’, dùng cho nhiều loại công việc hoặc hoạt động
- donedễ nhầm, đồng nghĩa'Finished' và 'done' thường thay thế được cho nhau khi nói về việc hoàn thành, nhưng 'finished' mang sắc thái trang trọng hơn và không dùng như thán từ chốt thỏa thuận ('Done!').
- goneđồng nghĩaNhấn mạnh việc một thứ gì đó đã được dùng hoặc ăn xong.
- overđồng nghĩaDùng cho một việc đã hoàn thành.
- startedtrái nghĩadạng quá khứ của finish, có nghĩa là đã kết thúc