Dịch

spent

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đã chi, đã dànhđộng từA1Past tense and past participle of the verb spend.
  2. kiệt sức, đã dùng hết, cạn kiệttính từA1không so sánh (not comparable)Too tired to continue, or completely used up, as with a person, object, or resource.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

spent bulletĐầu đạn đã bắn
spent cartridgeVỏ đạn đã bắn
spent fuelNhiên liệu đã cháy
completely spentKiệt sức hoàn toàn
spent batteryPin đã hết
spent matchDiêm đã cháy
ill-spenttính từTiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí
spent forcedanh từNgười, tổ chức hoặc quy trình không còn có ảnh hưởng, hiệu quả hoặc mạnh mẽ nữa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Kiệt sức sau khi đẻ trứng
  1. không so sánh (not comparable)Of fish: exhausted as a result of having spawned.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • đạn rỗng
  • .Anh ấy dành rất nhiều thời gian với cô ấy.
  • một viên đạn hết đà (rơi xuống)

AI