Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đã chi, đã dànhđộng từA1Past tense and past participle of the verb spend.
- kiệt sức, đã dùng hết, cạn kiệttính từA1không so sánh (not comparable)Too tired to continue, or completely used up, as with a person, object, or resource.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spent bullet | Đầu đạn đã bắn | |
| spent cartridge | Vỏ đạn đã bắn | |
| spent fuel | Nhiên liệu đã cháy | |
| completely spent | Kiệt sức hoàn toàn | |
| spent battery | Pin đã hết | |
| spent match | Diêm đã cháy | |
| ill-spenttính từ | tính từ | Tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí |
| spent forcedanh từ | danh từ | Người, tổ chức hoặc quy trình không còn có ảnh hưởng, hiệu quả hoặc mạnh mẽ nữa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Kiệt sức sau khi đẻ trứng
- không so sánh (not comparable)Of fish: exhausted as a result of having spawned.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- đạn rỗng
- .Anh ấy dành rất nhiều thời gian với cô ấy.
- một viên đạn hết đà (rơi xuống)