Dịch

consumed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/kənˈsumd/

Nghĩa chính

  1. Ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Full of, exuding (also figuratively).
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của consumeđộng từsimple past and past participle of consume

Cụm từ (phrase)

be consumed byBị nuốt chửng bởi
be consumed withBị ám ảnh bởi
consumed by guiltBị cắn rứt lương tâm
consumed with angerTức giận tột độ

Ví dụ

  • .Cô ấy bị cơn thù hận chi phối.
  • .Họ tiêu thụ lẫn nhau.
  • .Nhiệm vụ của tôi đã chiếm hết tôi.

Ngôn ngữ khác

AI