Nghĩa chính
- Ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Full of, exuding (also figuratively).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consumeđộng từsimple past and past participle of consume
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be consumed by | Bị nuốt chửng bởi | |
| be consumed with | Bị ám ảnh bởi | |
| consumed by guilt | Bị cắn rứt lương tâm | |
| consumed with anger | Tức giận tột độ |
Ví dụ
- .Cô ấy bị cơn thù hận chi phối.
- .Họ tiêu thụ lẫn nhau.
- .Nhiệm vụ của tôi đã chiếm hết tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc consumedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- producedtrái nghĩađược tiêu thụ, ngược lại với sản xuất