进
進HSK1
Hay gặpHán-Việt: tiến
jìn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tiến lên, tiến bộ, tiến triểnđộng từto move forward or make progress in an activity or situation.
- vào, đi vào, bước vàođộng từto go or move inside a place, organization, or area.
- cho vào, bỏ vào, đặt vàođộng từto put or place something inside a place or container.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enterCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Dâng lên
- Dâng lên, nộpto submit
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Hãy vào!
- !Hãy vào!
- !Tấn công!