Dịch

进

進
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tiến
jìn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tiến lên, tiến bộ, tiến triểnđộng từto move forward or make progress in an activity or situation.
  2. vào, đi vào, bước vàođộng từto go or move inside a place, organization, or area.
  3. cho vào, bỏ vào, đặt vàođộng từto put or place something inside a place or container.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enter

Cụm từ (phrase)

进一步Hơn nữa, sâu hơn, thêm
进入Đi vào, bước vào, tiến vào
进口Nhập khẩu
进步Tiến bộ, sự cải thiện
进行Tiến hành, thực hiện, diễn ra
前进Tiến lên, tiến về phía trước, tiến mạnh
塞进Nhét vào
插进Cắm vào, nhét vào

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Dâng lên
  1. Dâng lên, nộpto submit

Ví dụ

  • !Hãy vào!
  • !Hãy vào!
  • !Tấn công!

AI