echar
A1động từ (verb)
Hay gặp/eˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Ném, quăng, vứtđộng từto throw, toss, cast, jettison (to release an object from one's grasp so that it moves through the air)
- Rót, đổđộng từto pour (to cause to flow in a stream from a container)
- Cho vào, bỏ vào, thêm vàođộng từto put in, add
- Thả ra, buông rađộng từto let out
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể echarDanh động từ echandoPhân từ echado
| Presente | |
|---|---|
| yo | echo |
| tú | echas |
| él/ella/Ud. | echa |
| nosotros | echamos |
| vosotros | echáis |
| ellos/Uds. | echan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echar a perder | Làm hỏng | |
| echar de menos a alguien | Nhớ ai đó | |
| echar la culpa a alguien | Đổ lỗi cho ai | |
| echar un vistazo | Liếc nhìn qua | |
| echar una mano a alguien | Giúp ai một tay | |
| echar una siesta | Ngủ trưa | |
| echar papasđộng từ | động từ | Xơ |
| echar abajođộng từ | động từ | Phá vỡ |
22 nghĩa khác
Động từ (verb) 22
Xả ra
- Xả ra, thải rato discharge
Họ từ (word family)
cùng gốc echarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Bình thường tôi không ngủ trưa vào buổi chiều.
- .Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.
- Mary .Mary hất bím tóc dài qua vai.