Dịch

echar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/eˈt͡ʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Ném, quăng, vứtđộng từto throw, toss, cast, jettison (to release an object from one's grasp so that it moves through the air)
  2. Rót, đổđộng từto pour (to cause to flow in a stream from a container)
  3. Cho vào, bỏ vào, thêm vàođộng từto put in, add
  4. Thả ra, buông rađộng từto let out

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể echarDanh động từ echandoPhân từ echado
Presente
yoecho
túechas
él/ella/Ud.echa
nosotrosechamos
vosotrosecháis
ellos/Uds.echan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

echar a perderLàm hỏng
echar de menos a alguienNhớ ai đó
echar la culpa a alguienĐổ lỗi cho ai
echar un vistazoLiếc nhìn qua
echar una mano a alguienGiúp ai một tay
echar una siestaNgủ trưa
echar papasđộng từXơ
echar abajođộng từPhá vỡ

22 nghĩa khác

Động từ (verb) 22
Xả ra
  1. Xả ra, thải rato discharge

Ví dụ

  • , .Bình thường tôi không ngủ trưa vào buổi chiều.
  • .Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.
  • Mary .Mary hất bím tóc dài qua vai.

AI