Dịch

kick

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. đá, sút bóng, vung chânđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike or propel something with the foot, especially to kick a ball.
  2. cai, bỏđộng từB1ngoại động từ (transitive)To stop or get rid of a bad habit or difficult problem.
  3. đuổi ra, tống khứ, loại khỏiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To force someone to leave a place, group, or online activity.
  4. cú đá, động tác vung chândanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blow made with the foot, or the action of swinging the leg to kick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kickNguyên thể (infinitive)
  2. kicksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kick sb/sthđá ai/cái gìShe was punched and kicked by her attackers.Cô ấy bị những kẻ tấn công đấm và đá.
  • kick sb/sth + adv./prep./adj.đá ai/cái gì + adv./prep./adj.The boys were kicking a ball around in the yard.Các cậu bé đang đá bóng khắp sân.
  • kick sthđánh cái gìThe dancers kicked their legs in the air.Các vũ công đánh chân lên không trung.
  • kick yourselftự trách mình
  • for kicksđể vuiWhat do you do for kicks?Bạn làm gì để vui?

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 15
Cực đỉnh
  1. nội động từ (intransitive)Cực đỉnh, cực đỉnh chóp, cực chấtTo be emphatically excellent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đá
Phản đối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikyken“to strike out with the foot”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkikna“to sink at the knees”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kaikaz“bent backwards”

Ví dụ

  • ?Bạn đã đá anh trai của bạn?
  • , .Tôi vẫn hút thuốc, nhưng họ liên tục bảo tôi bỏ thói quen đó.
  • 1-900-Mix-a-Lot .Hãy gọi 1-900-Mix-a-Lot và gạt bỏ những suy nghĩ đen tối đó đi.

AI