kickboxing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quyền cướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A hybrid martial art derived from Muay Thai, karate, and especially boxing during the 1960s to 1970s; more generally, any stand-up combat sport that combines kicks and punches.
Ví dụ
- world’s [] .Cựu vô địch thế giới [Georges] Carpentier cũng rất thành thạo môn quyền cước.
- .Anh ấy đã đi tập kickboxing.
- , .Kể từ khi Mary tập kickboxing, cô ấy không còn tập aerobics nữa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha