Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Môn thể thao quyền anhdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport where two opponents punch each other with gloved fists to head and torso; the object being to score more points by the end of the match or by knockout, or technical knockout.
- Vật liệu đóng thùngdanh từMaterial used for making boxes or casing.
- Vỏ bọc, vỏ ngoàidanh từCasing.
- Quyền anhđộng từpresent participle and gerund of box
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boxingDạng gốc (base form)
- boxingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amateur boxing | Quyền anh nghiệp dư | |
| boxing gloves | Găng tay đấm bốc | |
| boxing match | Trận đấu quyền anh | |
| boxing ringdanh từ | danh từ | Võ đài quyền anh, sàn đấu boxing |
| professional boxing | Quyền anh chuyên nghiệp | |
| boxing daydanh từ | danh từ | Ngày hoặc các ngày (tuần lễ tặng quà) sau lễ Giáng sinh (25/12) khi các cửa hàng có đợt giảm giá lớn |
| boxing bagdanh từ | danh từ | Bao cát dùng để tập luyện môn thể thao đấm bốc |
| boxing weekdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian sau Giáng sinh (25 tháng 12) cho đến Năm mới (hoặc lâu hơn), khi các cửa hàng đưa ra chương trình giảm giá lớn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đóng hộp tự động
- Automatic conversion of value types to objects by wrapping them within a heap-allocated reference type.
Ví dụ
- .Anh ấy bắt đầu đánh Dan.
- ?Bạn có giỏi quyền anh không?
- .Chúng ta hãy tập quyền anh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boxing- postboxingSau sự nghiệp thi đấu quyền anhtính từ
- antiboxingPhản đối môn thể thao quyền anhtính từ
- boxerciseLà hình thức rèn luyện thể chất, kết hợp đấm bốc với tập aerobicdanh từ
- shadowboxingHình thức tập luyện solo, bao gồm việc tung những cú đấm vào không trung chứ không phải vào đối thủdanh từ
Từ liên quan (related word)