Dịch

boxing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Môn thể thao quyền anhdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport where two opponents punch each other with gloved fists to head and torso; the object being to score more points by the end of the match or by knockout, or technical knockout.
  2. Vật liệu đóng thùngdanh từMaterial used for making boxes or casing.
  3. Vỏ bọc, vỏ ngoàidanh từCasing.
  4. Quyền anhđộng từpresent participle and gerund of box

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boxingDạng gốc (base form)
  2. boxingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amateur boxingQuyền anh nghiệp dư
boxing glovesGăng tay đấm bốc
boxing matchTrận đấu quyền anh
boxing ringdanh từVõ đài quyền anh, sàn đấu boxing
professional boxingQuyền anh chuyên nghiệp
boxing daydanh từNgày hoặc các ngày (tuần lễ tặng quà) sau lễ Giáng sinh (25/12) khi các cửa hàng có đợt giảm giá lớn
boxing bagdanh từBao cát dùng để tập luyện môn thể thao đấm bốc
boxing weekdanh từKhoảng thời gian sau Giáng sinh (25 tháng 12) cho đến Năm mới (hoặc lâu hơn), khi các cửa hàng đưa ra chương trình giảm giá lớn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đóng hộp tự động
  1. Automatic conversion of value types to objects by wrapping them within a heap-allocated reference type.

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu đánh Dan.
  • ?Bạn có giỏi quyền anh không?
  • .Chúng ta hãy tập quyền anh.

AI