Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đấu vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sport where two opponents attempt to subdue each other in bare-handed grappling using techniques of leverage, holding, and pressure points.
- Đấu vật biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of professional wrestling (“act that emulates the sport of wrestling”).
- Sự vật lộn, sự đấu tranhdanh từđếm được (countable)The act of one who wrestles; a struggle to achieve something.
- Vật lộn, chật vậtđộng từpresent participle and gerund of wrestle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrestlingDạng gốc (base form)
- wrestlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arm wrestlingdanh từ | danh từ | Vật tay, gồng tay |
| freestyle wrestlingdanh từ | danh từ | Đấu vật tự do |
| professional wrestlingdanh từ | danh từ | Đấu vật biểu diễn |
| sumo wrestling | Đấu vật sumo | |
| wrestling match | Trận đấu vật | |
| pro wrestlingdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của đấu vật chuyên nghiệp |
| e-wrestlingdanh từ | danh từ | Đấu vật giả tưởng được tổ chức và diễn ra thông qua Internet |
| wrestling ringdanh từ | danh từ | Sân khấu nơi diễn ra một trận đấu vật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trận đấu vật
- đếm được (countable)A wrestling match.
Họ từ (word family)
cùng gốc wrestlingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwræstlung
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / , , / ; , / […]Tôi sẽ chẳng quản mệt nhọc / Bởi lao khổ dài lâu hay gian lao thử thách / Mà gắng sức vươn tới; vâng, với những cuộc vật lộn kiên cường / Và niềm hy vọng vẫn lớn lên ngay cả trong đêm tối […]
- […] , , boxing-matches, Pindar's […][…] và người đọc thời hiện đại, người nhận thấy các cuộc đua, trận đấm bốc và các trận đấu vật quả thực là nguồn cảm hứng chủ yếu cho thơ ca của Pindar […]
- .Anh ấy từng rất thích đấu vật.