Dịch

wrestling

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹɛslɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đấu vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sport where two opponents attempt to subdue each other in bare-handed grappling using techniques of leverage, holding, and pressure points.
  2. Đấu vật biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of professional wrestling (“act that emulates the sport of wrestling”).
  3. Sự vật lộn, sự đấu tranhdanh từđếm được (countable)The act of one who wrestles; a struggle to achieve something.
  4. Vật lộn, chật vậtđộng từpresent participle and gerund of wrestle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrestlingDạng gốc (base form)
  2. wrestlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arm wrestlingdanh từVật tay, gồng tay
freestyle wrestlingdanh từĐấu vật tự do
professional wrestlingdanh từĐấu vật biểu diễn
sumo wrestlingĐấu vật sumo
wrestling matchTrận đấu vật
pro wrestlingdanh từHợp chất cắt của đấu vật chuyên nghiệp
e-wrestlingdanh từĐấu vật giả tưởng được tổ chức và diễn ra thông qua Internet
wrestling ringdanh từSân khấu nơi diễn ra một trận đấu vật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trận đấu vật
  1. đếm được (countable)A wrestling match.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổwræstlung

Ví dụ

  • / , , / ; , / […]Tôi sẽ chẳng quản mệt nhọc / Bởi lao khổ dài lâu hay gian lao thử thách / Mà gắng sức vươn tới; vâng, với những cuộc vật lộn kiên cường / Và niềm hy vọng vẫn lớn lên ngay cả trong đêm tối […]
  • […] , , boxing-matches, Pindar's […][…] và người đọc thời hiện đại, người nhận thấy các cuộc đua, trận đấm bốc và các trận đấu vật quả thực là nguồn cảm hứng chủ yếu cho thơ ca của Pindar […]
  • .Anh ấy từng rất thích đấu vật.

AI