Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the canvas
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
k
æ
n
v
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Trong trạng thái bị choáng ngợp, bị đánh bại hoặc trong một tình huống đầy thử thách
cụm giới từ
In a state of being overwhelmed, defeated, or in a challenging situation.
Ví dụ
He
painted
a
picture
on
the
canvas
.
Each
brushstroke
on
the
canvas
reflects
my
unwavering
passion
for
art
.
He
painted
vivid
scenes
on
the
canvas
with
bold
strokes
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Trong trạng thái bị choáng ngợp
1
Trong trạng thái bị choáng ngợp
1
Trong trạng thái bị choáng ngợp