Dịch

counter

B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Quầy thu ngân, quầy tính tiềndanh từA table or board on which money is counted and over which business is transacted.
  2. Ngược lại, đối lập, trái chiềutrạng từkhông so sánh (not comparable)Contrary, in opposition; in an opposite direction.
  3. Phản bác, chống đốiđộng từTo contradict, oppose.
  4. Trái ngược, chống lạitính từkhông so sánh (not comparable)Contrary or opposing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterNguyên thể (infinitive)
  2. countersSố nhiều (plural)
  3. counteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • behind the counterđằng sau quầyI asked the woman behind the counter if they had any postcards.Tôi hỏi người phụ nữ đằng sau quầy xem họ có bưu thiếp không.
  • counter (to sb/sth)sự phản đối (ai/cái gì)
  • counter sb/sthphản bác ai/cái gìSuch arguments are not easily countered.Những lập luận như vậy không dễ phản bác.
  • counter that…phản bác rằng…I tried to argue but he countered that the plans were not yet finished.Tôi cố tranh luận nhưng anh ấy phản bác rằng các kế hoạch chưa hoàn thành.
  • counter (sb) + speechphản bác (ai) + lời nói‘But I was standing right here!’ he countered.Nhưng tôi đã đứng ngay đây!" anh ấy phản bác.
  • counter (sb/sth) with sthphản bác (ai/cái gì) bằng cái gìButler has countered with a lawsuit against the firm.Butler đã phản bác bằng cách kiện công ty.

Cụm từ (phrase)

checkout counterQuầy thu ngân
counter argumentLập luận phản bác
kitchen counterBàn bếp
over the countercụm giới từKhông cần kê đơn
run counter toĐi ngược lại
under the countertrạng từ, tính từBán lén lút
over-the-countertính từKhông kê đơn
behind the countercụm giới từThuốc do dược sĩ phân phát mà không cần đơn thuốc của bác sĩ hoặc hình thức tuân thủ khác

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Quầy hàng
  1. A shop tabletop on which goods are examined, weighed or measured.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicountour
  2. từ tiếng Pháp cổconteor
  3. từ tiếng Latinh trung đạicomputātōrium

Cùng gốc (doublet)cantorecomputerkontor

trạng từ, danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổcontre
  2. từ tiếng Latinhcontra

Ví dụ

  • .Tôi đã ngồi ở quầy.
  • .Tom thường đứng sau quầy.
  • , .Cậu ấy lắc được điểm sáu trên xúc xắc, nên đã di chuyển quân cờ của mình tiến lên sáu ô.

AI