counter
B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Quầy thu ngân, quầy tính tiềndanh từA table or board on which money is counted and over which business is transacted.
- Ngược lại, đối lập, trái chiềutrạng từkhông so sánh (not comparable)Contrary, in opposition; in an opposite direction.
- Phản bác, chống đốiđộng từTo contradict, oppose.
- Trái ngược, chống lạitính từkhông so sánh (not comparable)Contrary or opposing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterNguyên thể (infinitive)
- countersSố nhiều (plural)
- counteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- behind the counterđằng sau quầyI asked the woman behind the counter if they had any postcards.Tôi hỏi người phụ nữ đằng sau quầy xem họ có bưu thiếp không.
- counter (to sb/sth)sự phản đối (ai/cái gì)
- counter sb/sthphản bác ai/cái gìSuch arguments are not easily countered.Những lập luận như vậy không dễ phản bác.
- counter that…phản bác rằng…I tried to argue but he countered that the plans were not yet finished.Tôi cố tranh luận nhưng anh ấy phản bác rằng các kế hoạch chưa hoàn thành.
- counter (sb) + speechphản bác (ai) + lời nói‘But I was standing right here!’ he countered.Nhưng tôi đã đứng ngay đây!" anh ấy phản bác.
- counter (sb/sth) with sthphản bác (ai/cái gì) bằng cái gìButler has countered with a lawsuit against the firm.Butler đã phản bác bằng cách kiện công ty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| checkout counter | Quầy thu ngân | |
| counter argument | Lập luận phản bác | |
| kitchen counter | Bàn bếp | |
| over the countercụm giới từ | cụm giới từ | Không cần kê đơn |
| run counter to | Đi ngược lại | |
| under the countertrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Bán lén lút |
| over-the-countertính từ | tính từ | Không kê đơn |
| behind the countercụm giới từ | cụm giới từ | Thuốc do dược sĩ phân phát mà không cần đơn thuốc của bác sĩ hoặc hình thức tuân thủ khác |
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 21
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Quầy hàng
- A shop tabletop on which goods are examined, weighed or measured.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc counterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi đã ngồi ở quầy.
- .Tom thường đứng sau quầy.
- , .Cậu ấy lắc được điểm sáu trên xúc xắc, nên đã di chuyển quân cờ của mình tiến lên sáu ô.
Xuất hiện ở từ khác
- 台Tiếng Trungtương đương