Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Ghế dàidanh từA long seat with or without a back, found for example in parks and schools.
- Băng ghế dự bịdanh từThe place where players (substitutes) and coaches sit when not playing.
- Bàn thợ, bàn thao tácdanh từA place where assembly or hand work is performed; a workbench.
- Cho ngồi dự bị, rút ra nghỉđộng từngoại động từ (transitive)To remove a player from play.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bench sbcho ai ra dự bị
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bench pressdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bài đẩy tạ nằm |
| front benchdanh từ | danh từ | Hàng ghế đầu nghị viện |
| on the benchcụm giới từ | cụm giới từ | Ngồi ghế dự bị |
| park bench | Ghế dài công viên | |
| hot benchdanh từ | danh từ | Thẩm phán hoặc một ban giám khảo rất tích cực đặt câu hỏi trong một cuộc tranh luận bằng miệng |
| bench sawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với table saw |
| sub benchdanh từ | danh từ | Băng ghế dự bị |
| bench dogdanh từ | danh từ | Chó triển lãm, chó trưng bày |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Hội đồng xét xử
- Hội đồng xét xử, thẩm phán đoàn, tòa ánThe people who decide on the verdict, collectively; the judiciary.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc benchNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- station's 139-metre-long , , £14,500 .Chiếc ghế dài 139 mét nổi tiếng của nhà ga Scarborough, được cho là dài nhất thế giới, đã được khôi phục trong một dự án trị giá 14.500 bảng Anh.
- , .Anh ấy ngồi ngoài ghế dự bị quan sát suốt ba trận đấu đầu tiên.
- , , .Cô đặt chi tiết gia công lên bàn thợ, kiểm tra kỹ lưỡng rồi mở nắp ra.
Xuất hiện ở từ khác
- seatđồng nghĩaghế dài, thường dùng ở công viên