Dịch

banco

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbanko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngân hàngdanh từA1a business that keeps money safe for people, lends money, and provides other financial services
  2. ghế dài, ghế băngdanh từA1a long seat for two or more people, usually made of wood or metal, in a park, public place, or church
  3. đàn cá, bầy cádanh từB2a large group of fish or sea animals swimming together

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bancoDạng gốc (base form)
  2. bancosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

banco de arenaCồn cát, bãi cát ngầm
banco de datosNgân hàng dữ liệu
banco de sangreNgân hàng máu
cuenta de bancoTài khoản ngân hàng
banco centralNgân hàng trung ương
banco de maderaGhế băng gỗ
banco de pecesĐàn cá
ir al bancoĐi ngân hàng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chịu đựng
  1. Chịu đựng, bao thầufirst-person singular present indicative of bancar

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến ngân hàng được không?
  • .Khi bạn để tiền vào ngân hàng, bạn gửi tiết kiệm nó.
  • .Một nhóm ba người đã cướp ngân hàng ngay giữa ban ngày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn cá
Khác

AI