Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ghế dài có tựa trong nhà thờdanh từOne of the long benches in a church, seating several persons, usually fixed to the floor and facing the chancel.
- Giáo dân, tín hữudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The congregation of a church.
- Lắp ghế dài, bố trí ghế dàiđộng từTo furnish with pews.
- Khiếp, eo ôithán từAn expression of disgust in response to an unpleasant odor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back pew | Hàng ghế cuối | |
| church pew | Ghế dài nhà thờ | |
| front pew | Hàng ghế đầu | |
| take a pewđộng từ | động từ | Ngồi xuống |
| pew pewdanh từ | danh từ | Khẩu súng lục |
| pew-openerdanh từ | danh từ | Người dẫn đường vào một nhà thờ |
| churchwarden's pewdanh từ | danh từ | Loại ghế nhà thờ, thường ở phía tây, ban đầu dành cho những người quản lý nhà thờ và thường được trang trí hoặc chạm khắc |
| pull up a pew | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Lô ghế riêng
- Lô ghế riêng, hàng ghế kínAn enclosed compartment in a church which provides seating for a group of people, often a prominent family.
Họ từ (word family)
cùng gốc pewNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipewe
- từ tiếng Pháp cổpuiee
- từ tiếng Latinhpodia
thán từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , — , .Các hàng ghế đang dần lấp đầy, đặc biệt là những người trẻ tuổi, số lượng người đến nhà thờ của Thế hệ Z đã tăng gấp bốn lần trong những năm gần đây — từ một cơ sở nhỏ, nhưng tầm quan trọng nằm nhiều hơn ở hướng đi du lịch.
- .Tôi nghĩ nhiều người Mỹ thực sự đang tìm kiếm một nhà thờ tương đối phi chính trị cả ở bục giảng lẫn dưới hàng ghế giáo dân.
- . Patrick’s , , . , 343 9/11.Tại Nhà thờ chính tòa Thánh Patrick, các lính cứu hỏa trong lễ phục xanh và găng tay trắng hộ tống các gia đình vào hàng ghế để dự lễ tưởng niệm do ông Bloomberg chủ trì, nhằm vinh danh 343 nhân viên Sở Cứu hỏa thiệt mạng vào ngày 11/9.