Dịch

banquero

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/banˈkeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ ngân hàng, nhà ngân hàngdanh từbanker (conducting the business of a bank)
  2. Nhà cáidanh từbanker (dealer in a gambling house)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banqueroDạng gốc (base form)
  2. banquerosSố nhiều (plural)
  3. banquerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. banqueraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy gả con gái mình cho một ngân hàng gia.
  • .Anh ấy học nghề ngân hàng gia ở London.
  • .Chính phủ thực hiện các lệnh của các ngân hàng gia.

AI