banquero
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/banˈkeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Chủ ngân hàng, nhà ngân hàngdanh từbanker (conducting the business of a bank)
- Nhà cáidanh từbanker (dealer in a gambling house)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Anh ấy gả con gái mình cho một ngân hàng gia.
- .Anh ấy học nghề ngân hàng gia ở London.
- .Chính phủ thực hiện các lệnh của các ngân hàng gia.