Dịch

Banker

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Là người bản địa hoặc cư dân của vùng Outer Banks, Bắc Carolina.danh từA native or resident of the Outer Banks of North Carolina.
  2. Con ngựa Banker, một con ngựa hoang đến từ các đảo Outer Banks, Bắc Carolina.danh từA Banker horse, a feral horse from the islands of North Carolina's Outer Banks.
  3. Barangay của Kabasalan, Zamboanga Sibugay, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Kabasalan, Zamboanga Sibugay, Philippines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BankerDạng gốc (base form)
  2. BankersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

investment bankerdanh từChuyên viên ngân hàng đầu tư
TD Bankerdanh từNgười có tài khoản tại bất kỳ ngân hàng nào được gọi là TD Bank
city bankerdanh từNhân viên ngân hàng, người môi giới chứng khoán hoặc nhân viên tài chính khác trong Thành phố
West Bankerdanh từCư dân của Bờ Tây
Outer Bankerdanh từLà người bản địa hoặc cư dân của Outer Banks of North Carolina
zombie bankerdanh từNgười hoặc nhân viên ngân hàng có liên quan đến một ngân hàng zombie
shadow bankerdanh từĐặc vụ có liên hệ với một ngân hàng ngầm
Russian Bankerdanh từĐồng nghĩa với Russian bank

AI