Banker
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là người bản địa hoặc cư dân của vùng Outer Banks, Bắc Carolina.danh từA native or resident of the Outer Banks of North Carolina.
- Con ngựa Banker, một con ngựa hoang đến từ các đảo Outer Banks, Bắc Carolina.danh từA Banker horse, a feral horse from the islands of North Carolina's Outer Banks.
- Barangay của Kabasalan, Zamboanga Sibugay, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Kabasalan, Zamboanga Sibugay, Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BankerDạng gốc (base form)
- BankersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| investment bankerdanh từ | danh từ | Chuyên viên ngân hàng đầu tư |
| TD Bankerdanh từ | danh từ | Người có tài khoản tại bất kỳ ngân hàng nào được gọi là TD Bank |
| city bankerdanh từ | danh từ | Nhân viên ngân hàng, người môi giới chứng khoán hoặc nhân viên tài chính khác trong Thành phố |
| West Bankerdanh từ | danh từ | Cư dân của Bờ Tây |
| Outer Bankerdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Outer Banks of North Carolina |
| zombie bankerdanh từ | danh từ | Người hoặc nhân viên ngân hàng có liên quan đến một ngân hàng zombie |
| shadow bankerdanh từ | danh từ | Đặc vụ có liên hệ với một ngân hàng ngầm |
| Russian Bankerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Russian bank |