Dịch

banker

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈbæŋkəː/US/ˈbæŋkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chủ ngân hàngdanh từOne who conducts the business of banking; one who, individually, or as a member of a company, keeps an establishment for the deposit or loan of money, or for traffic in money, bills of exchange, etc.
  2. Nhà cái, người chia bàidanh từThe dealer in a casino, or one who keeps the bank in a banking game.
  3. Bàn đẽo đádanh từThe stone bench on which a mason cuts or squares his work.
  4. Phong bì nắp chữ Vdanh từA type of envelope with a diamond shape or V-flap that opens on the long edge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bankerDạng gốc (base form)
  2. bankersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

investment bankerdanh từChuyên viên ngân hàng đầu tư
merchant bankerdanh từChủ ngân hàng thương mại
TD Bankerdanh từNgười có tài khoản tại bất kỳ ngân hàng nào được gọi là TD Bank
city bankerdanh từNhân viên ngân hàng, người môi giới chứng khoán hoặc nhân viên tài chính khác trong Thành phố
West Bankerdanh từCư dân của Bờ Tây
Outer Bankerdanh từLà người bản địa hoặc cư dân của Outer Banks of North Carolina
zombie bankerdanh từNgười hoặc nhân viên ngân hàng có liên quan đến một ngân hàng zombie
shadow bankerdanh từĐặc vụ có liên hệ với một ngân hàng ngầm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Thuyền câu cá tuyết
  1. A vessel employed in the cod fishery on the banks of Newfoundland.

Ví dụ

  • , .Tôi có một chủ ngân hàng uy tín ở thành phố này, nhưng tôi không muốn rút tiền từ ngân hàng đó cho đến khi cần rút một khoản lớn.
  • [] , , , , , [.]Những chi tiết hoa văn trang trí, thanh dọc, thanh ngang, thân cột, đỉnh nhọn và tường lũy mới vẫn còn đang gia công dở dang trên các bàn đẽo đá.
  • .Anh ấy là một nhân viên ngân hàng giỏi giang.

AI