Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giúp đỡdanh từOne who helps; an aide; assistant; auxiliary.
- Công cụ hỗ trợ, vật trợ giúpdanh từThat which helps; anything serving to assist.
- Người giúp việcdanh từA person who does cleaning and cooking in a family home, or in a market; domestic employee.
- Đầu máy đẩy, đầu máy phụdanh từA locomotive that assists a train, usually on steep gradients.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- helperDạng gốc (base form)
- helpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hire a helper | Thuê người giúp việc | |
| little helper | Người phụ tá nhỏ | |
| mother helper | Người phụ giúp việc nhà | |
| Hamburger Helperdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Sản phẩm bữa ăn đóng hộp, dùng một lần bao gồm mì ống khô, gạo hoặc khoai tây và một gói bột gia vị; chế biến món này, người nấu ăn tại nhà kết hợp các nguyên liệu khô với thịt bò xay chín vàng ("bánh hamburger") và nước hoặc sữa |
| helper-updanh từ | danh từ | Cậu bé được thuê giúp đỡ người đẩy xe ra khỏi chỗ ngâm mình |
| helper dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với service dog |
| self-helperdanh từ | danh từ | Người quan tâm đến việc hoàn thiện bản thân |
| helper verbdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với helping verb |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc kích thích
- A stimulating pill, especially amphetamine.
Xuất hiện ở từ khác
- assistantđồng nghĩaTừ chung hơn, có thể chỉ người giúp việc không chính thức hoặc không làm việc thường xuyên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc helperNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “” , . , , , .Anh ấy không còn thích những món ăn có chữ “helper” trong tên gọi, chẳng hạn như Hamburger Helper và Tuna Helper. Patsy bảo anh đã trở nên chảnh chọe, và có lẽ đúng là như vậy đối với chuyện ăn uống.
- & .Một thiết bị điều khiển tự động các đầu máy đẩy không người lái ghép vào đoàn tàu hàng nặng đã được công ty Đường sắt Louisville & Nashville hoàn thiện cùng với General Railway Signalling Co.
- “” , , .Tôi thường uống thêm thuốc kích thích khi thức dậy để duy trì nhịp độ nhanh và quan trọng hơn là để ôn thi cuối kỳ.