Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- trợ lý, người giúp việc, phụ tádanh từA2A person who helps another person with work or a task.
- nhân viên bán hàng, người bán hàngdanh từA2An employee who sells goods and helps customers, usually in a shop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assistantDạng gốc (base form)
- assistantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assistant director | Phó giám đốc, trợ lý đạo diễn | |
| assistant managerdanh từ | danh từ | Trợ lý quản lý |
| personal assistantdanh từ | danh từ | Trợ lý cá nhân |
| research assistantdanh từ | danh từ | Trợ lý nghiên cứu |
| sales assistantdanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng |
| teaching assistantdanh từ | danh từ | Trợ giảng |
| shop assistantdanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng |
| assistant professordanh từ | danh từ | Giáo sư dự khuyết |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Phó
- không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Phó, phụ táHaving a subordinate or auxiliary position.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trình hướng dẫn
Họ từ (word family)
cùng gốc assistantNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- một bác sĩ phẫu thuật phụ tá
- , , , […]Người hỗ trợ chính trong dịp này, thực ra là người duy nhất giúp được việc hoặc có vẻ sẽ giúp được, chính là bà chủ quán trọ […]
- .Tôi là trợ lý của bạn.