Nghĩa chính
Thêm 53 nghĩa- dẫn dắt, chỉ huy, hướng dẫnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To guide, direct, or command a person, group, team, or activity.
- dẫn đến, gây ra, thuyết phụcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause a result or make someone reach a belief or conclusion.
- dẫn đầu, đi trướcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To go before others or be ahead in position, progress, or performance.
- sốngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To live in a particular way or under particular circumstances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leadNguyên thể (infinitive)
- leadsSố nhiều (plural)
- led (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leadingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lead sb/sth + adv./prep.dẫn ai/cái gì + adv./prep.He led us out into the grounds.Anh ấy dẫn chúng tôi ra ngoài sân.
- lead from sth to sthdẫn từ cái gì đến cái gìsteps leading from the kitchen to the cellarnhững bậc thang dẫn từ nhà bếp xuống hầm
- lead from sthdẫn từ cái gìDisconnect the pipe leading from the top of the water tank.Ngắt ống dẫn từ đỉnh bể nước.
- lead to sthdẫn đến cái gìThe wire led to a speaker.Dây dẫn đến loa.
- lead sb + adv./prep.dẫn ai + adv./prep.The track led us through a wood.Lối mòn dẫn chúng tôi qua một khu rừng.
- lead sb (to sth)dẫn ai đến việc gìWhat led you to this conclusion?Điều gì đã dẫn anh đến kết luận này?
Cụm động từ (phrasal verb)
- leadinĐưa vào, dẫn vào
- leadonĐánh lừa, cố gắng làm cho ai đó tin vào lời nói dối
- leadtoDẫn đến, gây ra
- leadup toĐặt ra, gây ra
- leadoffNgười đánh bóng đầu tiên theo thứ tự đánh bóng
- leadoutDùng theo nghĩa đen, xem lead, out
- leadthroughThay phiên nhau dẫn đầu một đoàn thám hiểm
- leadawayKhiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
53 nghĩa khác
Danh từ (noun) 39
Động từ (verb) 12
Tính từ (adjective) 2
Chì
- Chì, kim loại chìA heavy, pliable, inelastic metal element, having a bright, bluish color, but easily tarnished; both malleable and ductile, though with little tenacity. It is easily fusible, forms alloys with other metals, and is an ingredient of solder and type metal. Atomic number 82, symbol Pb (from Latin plumbum).
Xuất hiện ở từ khác
- commandđồng nghĩaChỉ việc dẫn dắt; command còn bao gồm quyền quyết định và kiểm soát.
- followdễ nhầm, trái nghĩaĐi trước hoặc dẫn dắt; trái với nghĩa đi theo của follow.
- guidedễ nhầmlead = dẫn, thường dùng cho hành động chung, không nhất thiết là người chuyên nghiệp
- headđồng nghĩaDẫn dắt, lãnh đạo.
- leaderdễ nhầmĐộng từ nghĩa là dẫn, đi trước hoặc dẫn dắt; leader là danh từ chỉ người.
- leadersdễ nhầmđộng từ, nghĩa là dẫn dắt, không phải danh từ
Họ từ (word family)
cùng gốc leadNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiled
- từ tiếng Anh cổlēad“lead”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laud“lead”
Cùng gốc (doublet)loth
động từ, danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạileden
- từ tiếng Anh cổlǣdan“to lead”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laidijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chì là kim loại.
- .John là trưởng nhóm phát triển của sản phẩm phần mềm này.
- .Cô ấy để mất vị trí dẫn đầu.