Nghĩa chính
- Dẫn đến, gây rađộng từTo be a cause of.
- Đưa, dẫnđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see lead, to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lead toNguyên thể (infinitive)
- leads toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- led to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leading toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all roads lead to Romecụm từ | cụm từ | Đường nào cũng về La Mã |
| all roads lead to Sydneycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với all roads lead to Rome |
| all roads lead to Meccacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với all roads lead to Rome |
| lead to success | Dẫn đến thành công | |
| lead to downfall | Dẫn đến sự sụp đổ | |
| lead to disaster | Gây ra thảm họa | |
| lead to insomnia | Gây mất ngủ | |
| lead to expulsion | Dẫn đến việc bị đuổi học |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cú sốc đã dẫn đến sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.
- .Con đường này dẫn đến một cái ao.
- .Mọi con đường đều dẫn đến Roma.