Dịch

cause

B1danh từ (noun)động từ (verb)liên từ (conjunction)
Hay gặp
UK/koːz/US/kɑz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. gây ra, làm cho, khiếnđộng từB1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To make something happen, especially something bad.
  2. nguyên nhândanh từB1đếm được (countable)The reason why something, especially something bad, happens.
  3. lý do, cớdanh từB2không đếm được (uncountable)A reason for having particular feelings or behaving in a particular way.
  4. lý tưởng, mục tiêu, sự nghiệpdanh từB2đếm được (countable)An organization, belief, or aim that a group of people support or fight for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. causeNguyên thể (infinitive)
  2. causesSố nhiều (plural)
  3. causedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. causingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cause (of sth)nguyên nhân (của việc gì)
  • cause for sthlý do cho việc gìThere is no cause for concern.Không có lý do gì để lo lắng.
  • with/without causecó/không có lý doIf your child is absent without good cause, you may receive a warning from the school board.Nếu con bạn vắng mặt không có lý do chính đáng, bạn có thể nhận được cảnh báo từ hội đồng trường.
  • cause sthgây ra cái gìDo they know what caused the fire?Họ có biết điều gì gây ra vụ cháy không?
  • cause sth for sb/sthgây ra cái gì cho ai/cái gìThe drought is causing problems for many farmers.Hạn hán đang gây ra nhiều vấn đề cho nông dân.
  • cause sth to sth/sbgây ra cái gì cho ai/cái gìThe earthquake caused widespread damage to property.Trận động đất gây ra thiệt hại rộng khắp cho tài sản.

Cụm từ (phrase)

cause damageGây thiệt hại
cause of deathdanh từNguyên nhân tử vong
cause problemsGây ra rắc rối
common causedanh từNguyên nhân phổ biến
good causedanh từMục đích cao đẹp
root causedanh từ, động từNguyên nhân gốc rễ
cause for concernLý do đáng lo ngại
cause troubleGây rắc rối

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Liên từ (conjunction) 1
Vụ kiện
  1. đếm được (countable)Vụ kiện, việc tố tụngA suit or action in court; any legal process by which a party endeavors to obtain his claim, or what he regards as his right; case; ground of action.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicause
  2. từ tiếng Pháp cổcause“a cause, a thing”
  3. từ tiếng Latinhcausa“reason, sake, cause”

Cùng gốc (doublet)chose

Ví dụ

  • ; , , , […], , — .Anh đang suy nghĩ; nhưng sự huy hoàng của khúc ca, âm thanh dâng trào từ cây đàn đại phong cầm, những chùm ánh sáng, chiều cao cùng sự rộng lớn của ngôi đền cao quý này, nét cổ kính và sự vững chãi của nó—tất cả những điều ấy dường như đều đóng vai trò làm nguyên nhân khơi dậy cảm xúc rộn ràng đi cùng dòng suy tưởng của anh.
  • .Anh ấy chẳng có lý do gì để làm điều đó.
  • , .Cầu xin Chúa phù hộ chúng ta, bởi chính nghĩa thuộc về ta.

AI