Dịch

goal

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. mục tiêu, mục đíchdanh từA1A result that someone is trying to achieve.
  2. bàn thắng, bàndanh từA2A point scored in a game by putting the ball or another object into the goal.
  3. khung thành, cầu môndanh từA2An area at the end of the field into which players try to put the ball or another object.
  4. ghi bànđộng từB1To score a goal in a game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goalNguyên thể (infinitive)
  2. goalsSố nhiều (plural)
  3. goaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in goaltrong khung thànhNicky Roberts was outstanding in goal.Nicky Roberts xuất sắc trong khung thành.
  • on goalvề khung thànhThere were only two accurate shots on goal.Chỉ có hai cú sút chính xác về khung thành.
  • toward/towards a goalhướng tới mục tiêuWe are all working towards a common goal.Tất cả chúng ta đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung.

Cụm từ (phrase)

achieve a goalĐạt được mục tiêu
common goalMục tiêu chung
concede a goalThủng lưới một bàn
score a goalGhi một bàn thắng
set a goalĐặt ra mục tiêu
ultimate goalMục tiêu cuối cùng
behind the goalSau khung thành
goal areadanh từKhu vực sân, cách khung thành sáu mét, nơi thực hiện quả phát bóng lên

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cú ghi bàn
  1. Cú ghi bàn, pha ghi bànThe act of placing the object into the goal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigol“boundary, limit”
  2. từ tiếng Anh cổ*gāl“obstacle, barrier, marker”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gailu

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã giành được thắng lợi.
  • , , Moussi Fox's free-kick - 22 .Cựu cầu thủ của Forest, người vừa vượt qua buổi kiểm tra thể lực muộn, dường như đã tì đè Guy Moussi làm điểm tựa trước khi đánh đầu nối từ quả đá phạt của David Fox ở cột xa - bàn thắng thứ 22 của anh trong mùa giải.
  • .Các tay đua đang tiến gần tới đích.

AI